베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "giác mạc" (1)
giác mạc
영어
명사cornea
Các chuyên viên y tế phải chạy đua với thời gian nhằm thu nhận giác mạc.
Medical specialists had to race against time to collect the corneas.
관련 단어 "giác mạc" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "giác mạc" (4)
Các chuyên viên y tế phải chạy đua với thời gian nhằm thu nhận giác mạc.
Medical specialists had to race against time to collect the corneas.
Các chuyên viên y tế phải chạy đua với thời gian nhằm thu nhận giác mạc.
Medical specialists had to race against time to collect the corneas.
thu nhận giác mạc trong khoảng 6 đến 8 giờ vàng sau khi người hiến mất.
collecting the cornea within 6 to 8 golden hours after the donor's death.
ghép giác mạc là phương pháp duy nhất và hiệu quả nhất giúp phục hồi thị lực.
cornea transplant is the only and most effective method to restore vision.
